Bấm vào đây để xem thống kê điểm chuẩn lớp 10 các tỉnh thành

Thực tập sinh - Du học - Xuất khẩu lao động Nhật Bản bấm vào đây
CÂU HỎI BÀI 7
Câu 1 : Hiến pháp nước ta quy định công dân có độ tuổi nào dưới đây có quyền bầu cử và ứng cử vào cơ quan đại biểu của nhân dân?

A.    Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.
B.     Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và đủ 21 tuổi trở lên đều có quyền ứng cử.
C.     Nam đủ 20 tuổi trở lên và nữ đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.
D.    Đủ 20 tuổi trở lên đều có quyền ứng cử và bầu cử.
Câu 2: Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và ứng cử  chính là:
A.    Quyền quản lí nhà nước.
B.     Quyền quản lí xã hội.
C.     Quyền khiếu nại và tố cáo.
D.    Bảo đảm quyền tự do, dân chủ của công dân.
Câu 3: Quyền bầu cử và quyền ứng cử là cơ sở pháp lý – chính trị quan trọng để
A.    thực hiện cơ chế “ Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”.
B.     nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp.
C.     đại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri.
D.    hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước, để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây không đúng với quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội?
A.    Thảo luận vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.
B.     Kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước.
C.     Kiến nghị với các cơ quan nhà nước xây dựng, phát triển kinh tế -  xã hội.
D.    Tố cáo những hành vi trái pháp luật của các cá nhân, tổ chức.
Câu 5 : Điền vào chổ trống
               Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội được quy định trong Hiến pháp, đây chính là các quyền gắn liền với việc thực hiện ……………………
A.    quy chế hoạt động của chính quyền cơ sở.
B.     trật tự, an toàn xã hội.
C.     hình thức dân chủ gián tiếp ở nước ta.
D.    hình thức dân chủ trực tiếp ở nước ta.
 Câu 6 Thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân thuộc quyền nào dưới đây?
           A. Quyền bầu cử.
            B. Quyền bầu cử và ứng cử.
            C. Quyền khiếu nại, tố cáo.
            D. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
Câu 7 : Ở phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế nào dưới đây?
  1. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp.
  2. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
  3. Trực tiếp, thẳng thắn, thực tế.
  4. Dân chủ tập trung.
 Câu 8: "Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước." là hình thức dân chủ nào dưới đây?
       A.  Dân chủ trực tiếp                                                             B. Dân chủ gián tiếp
       C. Dân chủ tập trung                                                              D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa
Câu 9: "Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện của mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước." là hình thức dân chủ nào dưới đây?
       A. Dân chủ trực tiếp
       B. Dân chủ gián tiếp
       C. Dân chủ tập trung
       D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa
Câu 10: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về quyền bầu cử, ứng cử của công dân?
        A.Không phân biệt giới tính, dân tộc, tôn giáo.
        B.  Không phân biệt tình trạng pháp lý.
        C. Không phân biệt trình độ văn hoá, nghề nghiệp.
        D. Không phân biệt người ốm đau, già yếu, tàn tật.
Câu 11: Nhận định nào sau đây là đúng khi xác định người được thực hiện quyền bầu cử?
         A. Người đang chấp hành hình phạt tù.
         B. Người đang bị tạm giam.
         C.Người đang bị kỉ luật.
         D. Người mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 12: Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc bầu cử?
         A. Phổ thông.
         B. Bình đẳng.
         C. Công khai.
         D.Trực tiếp.
Câu 13: "Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và quyền ứng cử cũng chính là bảo đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế." thuộc nội dung nào dưới đây?
       A. Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử.
       B. Nội dung quyền bầu cử, ứng cử
       C. Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử
       D. Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử
Câu 14: "Qui định về người có quyền bầu cử và ứng cử vào cơ quan đại biểu của nhân dân" là thuộc vấn đề nào sau đây?
       A. Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử
       B. Nội dung quyền bầu cử, ứng cử
       C. Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử
       D. Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử
Câu 15: "Quyền bầu cử và ứng cử là cơ sở pháp lí – chính trị quan trọng để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình" là thuộc nội dung nào sau đây?
       A. Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử
       B. Nội dung quyền bầu cử, ứng cử
       C. Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử
       D.Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử
Câu 16: Thảo luận và biểu quyết các các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là việc thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước ở phạm vi nào sau đây?
         A.Phạm vi cả nước                                                                            B. Phạm vi cơ sở
        C.Phạm vi địa phương                                                                      D. Phạm vi cơ sở và địa phương
Câu 17: Trên cơ sở chính sách và pháp luật của Nhà nước, nhân dân trực tiếp quyết định những công việc thiết thực, cụ thể gắn liền với quyền và nghĩa vụ nơi họ sinh sống là việc thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước ở phạm vi nào sau đây?
        A.Phạm vi cả nước                                                                            B. Phạm vi cơ sở
        C.Phạm vi địa phương                                                                      D. Phạm vi cơ sở và địa phương
Câu 18: Quyền bầu cử và quyền ứng cử là quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây:
A.    Lĩnh vực kinh tế
B.     Lĩnh vực xã hội
C.     Lĩnh vực chính trị
D.    Lĩnh vực văn hóa
Câu 19: Quyền bầu cử của công dân được thực hiện theo các nguyên tắc nào dưới đây:
A.    Nguyên tắc bầu cử phổ thông, bình đẳng, công khai.
B.     Nguyên tắc bầu cử phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
C.     Nguyên tắc bầu cử phổ thông, trực tiếp, công khai.
D.    Nguyên tắc bầu cử phổ thông, gián tiếp, công khai.
Câu 20: Những trường hợp  nào sau đây không được thực hiện quyền ứng cử
A.    đang bị nghi là vi phạm hành chính
B.     đang bị nghi là vi phạm dân sự
C.     đang bị nghi là vi phạm kỉ luật
D.    đang chấp hành  quyết định xử lí hành chính hoặc đang bị quản chế hành chính.
Câu 21. Hôm nay là ngày bầu cử cử đại biểu quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp, nhưng bà A có việc đột xuất phải về quê, bà đã nhờ con dâu bỏ phiếu luôn hộ bà, việc làm này là vi phạm nguyên tắc:
A.    Phổ thông
B.     Trực tiếp
C.     Bình đẳng
D.    Dân chủ
Câu 22. Anh A vừa bị tòa kết án 02 năm tù nhưng cho hưởng án treo vì tội đánh người gây thương tích. A không được đưa vào danh sách bầu cử. Việc không được bầu cử của A thuộc trường hợp nào dưới đây
A.    Người đang bị tạm giam.
B.     Người mất năng lực hành vi dân sự.
C.     Người đang chấp hành hình phạt tù.
D.    Người đang bị tước quyền bầu cử theo bản án, quyết định của tòa án có hiệu lực pháp lí.
Câu 23. Bạn A & B cùng 19 tuổi, và 2 bạn được tham gia bầu cử lần đầu tiên. Khi nhận lá phiếu hai bạn còn đang lúng túng chưa biết bầu ai thì một bác trong tổ bầu cử chỉ cho bạn nên bầu 5 người có tên trong danh sách. Việc làm trên đã vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây:
A.    Phổ thông
B.     Trực tiếp
C.     Bình đẳng
D.    Bỏ phiếu kín
Câu 24. Việc công dân thực hiện đúng đắn các quyền bầu cử và ứng cử theo các nguyên tắc, trình tự thủ tục do pháp luật quy định là thể hiện
A.    bản chất tiến bộ của xã hội.
B.     sự phát triển của xã hội.
C.     bản chất dân chủ, tiến bộ của Nhà nước ta.
D.    dân chủ, công bằng của công dân.
Câu 25: Ở phạm vi cơ sở, chủ trương, chính sách, pháp luật của nhà nước là
A.    Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
B.      Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
C.      Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định
D.    Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra
Câu 26: Ở phạm vi cơ sở, các đề án định canh, định cư, giải phóng mặt bằng, tái định cư .... là
A.     Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
B.     Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
C.     Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định
D.    Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra
Câu 27: Ở phạm vi cơ sở, chủ trương và mức đóng góp xây dựng các công trình phúc lợi công cộng là
A.    Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
B.     Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
C.     Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định
D.    Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra
Câu 28: Ở phạm vi cơ sở, xây dựng hương ước, qui ước ... là
A.    Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
B.     Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
C.     Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định
D.    Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra

Câu 29: Ở phạm vi cơ sở, kiểm sát dự toán và quyết toán ngân sách xã, phường là
A.    Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
B.     Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
C.     Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định
D.    Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra
Câu 30: Ở phạm vi cơ sở, dự thảo qui hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội của xã, phường là
A.    Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
B.     Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
C.     Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định
D.    Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra
Câu 31: Trong quá trình thực hiện pháp luật nhân dân có quyền và trách nhiệm đóng góp ý kiến, phản ánh kịp thời với Nhà nước những vướng mắc, bất cập.... là một nội dung thuộc
A.     Ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
B.     Nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
C.     Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
D.    Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
Câu 32: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là cơ sở pháp lý quan trọng để nhân dân tham gia vào hoạt động của bộ máy nhà nước là một nội dung thuộc
A.    Ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
B.     Nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
C.     Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
D.    Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
Câu 33: Quyền khiếu nại, tố cáo là quyền dân chủ cơ bản của công dân được quy định trong hiến pháp là một nội dung thuộc
A.     Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo
B.     Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo
C.     Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo
D.    Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo
Câu 34: Qui định pháp luật về khiếu nại, tố cáo là cơ sở pháp lý để công dân thực hiện hiệu quả quyền công dân của mình là một nội dung thuộc
A.    Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo
B.     Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo
C.     Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo
D.    Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo
Câu 35: Thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo, quyền công dân được đảm bảo, bộ máy nhà nước càng được củng cố là một nội dung thuộc
A.    Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo
B.     Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo
C.     Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo
D.    Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo
Câu 36: Qui định người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo là một nội dung thuộc
A.    Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo
B.     Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo
C.     Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo
D.    Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo
Câu 37: Về cơ bản, qui trình giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo
A.    1 bước
B.     2 bước
C.     3 bước
D.    4 bước
Câu 38: Chủ thể nào dưới đây có quyền tố cáo?
A.    Công dân.
B.     Tổ chức.
C.     Cơ quan nhà nước.
D.    Ban lãnh đạo cơ quan.
Câu 39. Chị A đến công ti sau khi nghỉ chế độ thai sản theo quy định của PL thì được giám đốc công ti cho biết: chị đã bị chấm dứt hợp đồng lao động. Để bảo vệ quyền lợi của mình, chị A nên thực hiện hành vi nào dưới đây:
A.    Tố cáo công ti vì đơn phương chấm dứt HĐLĐ.
B.     Khiếu nại đơn phương chấm dứt HĐLĐ.
C.     Buộc công ti bồi thường thiệt hại theo HĐ.
D.    Buộc công ti bồi thường và làm theo HĐ.
Câu 40: Anh A là người dân tộc thiểu số đang làm việc tại Hà Nội. Vừa qua, anh có tham gia ứng cử HĐND Quận nhưng bị gạt khỏi danh sách vì là người dân tộc thiểu số, không phải là người địa phương. Trường hợp này, anh A nên sử dụng quyền nào dưới đây để bảo vệ lợi ích của anh:
A.    Quyền khiếu nại.
B.     Quyền tố cáo.
C.     Quyền ứng cử.
D.    Quyền bình đẳng.
Câu 41. Công dân được thảo  luận vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực là quyền
A.    tự do ngôn luận
B.     khiếu nại tố cáo
C.     bầu cử, ứng cử
D.    tham gia quản lí nhà nước và xã hội
Câu 42: Nội dung nào dưới đây không đúng với quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội?
A.    Thảo luận vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.
B.     Kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước.
C.     Kiến nghị với các cơ quan nhà nước xây dựng, phát triển kinh tế -  xã hội.
D.    Tố cáo những hành vi trái pháp luật của các cá nhân, tổ chức.



ĐÁP ÁN BÀI 7
1.     B
2.     D
3.     D
4.     D
5.     D
6.     D
7.     B
8.     A
9.     B
10.                        B
11.                        C
12.                        C
13.                        A
14.                        B
15.                        A
16.                        A
17.                        B
18.                        C
19.                        B
20.                        D
21.                        B
22.                        C
23.                        D
24.                        C
25.                        A
26.                        C
27.                        B
28.                        B
29.                        D
30.                        C
31.                        B
32.                        A
33.                        C
34.                        A
35.                        A
36.                        B
37.                        D
38.                        A
39.                        B
40.                        A
41.                        D
42.                        D









Du lịch khám phá đất nước Lào giá rẻ
Khám phá đất nước Triệu voi

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

 

 
Soi điểm chuẩn chọn trường ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best

Top
//