Du học - Lao động xuất khẩu Nhật -> Bấm vào đây ...Du lịch Lào - Thái Lan-> Bấm vào đây ...


Bấm vào đây để xem thống kê điểm chuẩn lớp 10 các tỉnh thành

Thực tập sinh - Du học - Xuất khẩu lao động Nhật Bản bấm vào đây
Hôm nay, Sở GD-ĐT TPHCM cũng công khai chỉ tiêu, mô hình giảng dạy, học phí của từng trường để phụ huynh, học sinh tham khảo.
Học sinh nộp đơn đăng ký nguyện vọng tại trường THCS từ nay đến hết ngày 16/4. Dự kiến ngày 4/5, Sở sẽ công bố số liệu thống kê ban đầu về số học sinh đăng ký vào từng trường. Nếu có nhu cầu, học sinh có thể thay đổi nguyện vọng đã đăng ký.

Ngoài trường công, học sinh và phụ huynh có thể lựa chọn vào các trường THPT tư thục, trường quốc tế, trường trung cấp, cao đẳng, TT GDTX trên địa bàn.
Chỉ tiêu lớp 10 các trường công trên địa bàn TPHCM năm học 2018-2019 như sau:
Trường
Quận
Chỉ tiêu
THPT Bùi Thị Xuân
1
675
THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa
1
475
THPT Trưng Vương
1
700
THPT Năng khiếu Thể dục thể thao
1
270
THPT TenLơMan
1
630
THPT Lương Thế Vinh
1
360
THPT Giồng Ông Tố
2
585
THPT Thủ Thiêm
2
630
THPT Lê Quý Đôn
3
480
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
3
645
Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm
3
405
THPT Marie Curie
3
1035
THPT Nguyễn Thị Diệu
3
675
THPT Nguyễn Trãi
4
720
THPT Nguyễn Hữu Thọ
4
675
THPT Hùng Vương
5
1125
THPT Chuyên Lê Hồng Phong
5
775
Phổ thông Năng khiếu
5
565
Trung học Thực hành Đại học Sư phạm
5
295
Trung học Thực hành Sài Gòn
5
120
THPT Trần Khai Nguyên
5
900
THPT Trần Hữu Trang
5
315
THPT Mạc Đĩnh Chi
6
1000
THPT Bình Phú
6
630
THPT Nguyễn Tất Thành
6
810
THPT Phạm Phú Thứ
6
675
THPT Lê Thánh Tôn
7
630
THPT Ngô Quyền
7
675
THPT Tân Phong
7
630
THPT Nam Sài Gòn
7
90
THPT Lương Văn Can
8
675
THPT Ngô Gia Tự
8
675
THPT Tạ Quang Bửu
8
675
THPT Chuyên Năng khiếu Thể dục
thể thao Nguyễn Thị Định
8
555
THPT Nguyễn Văn Linh
8
720
THPT Võ Văn Kiệt
8
540
THPT Nguyễn Huệ
9
720
THPT Long Trường
9
540
THPT Phước Long
9
585
THPT Nguyễn Văn Tăng
9
675
THPT Nguyễn Du
10
570
THPT Nguyễn Khuyến
10
810
THPT Nguyễn An Ninh
10
765
THPT Diên Hồng
10
360
THPT Sương Nguyệt Anh
10
225
THPT Nguyễn Hiền
11
420
THPT Trần Quang Khải
11
900
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
11
855
THPT Thạnh Lộc
12
675
THPT Võ Trường Toản
12
675
THPT Trường Chinh
12
855
THPT Nguyễn Thượng Hiền
Tân Bình
695
THPT Nguyễn Chí Thanh
Tân Bình
720
THPT Nguyễn Thái Bình
Tân Bình
765
THPT Trần Phú
Tân Phú
810
THPT Tân Bình
Tân Phú
765
THPT Tây Thạnh
Tân Phú
945
THPT Lê Trọng Tấn
Tân Phú
675
THPT Thanh Đa
Bình Thạnh
630
THPT Gia Định
Bình Thạnh
910
THPT Phan Đăng Lưu
Bình Thạnh
675
THPT Võ Thị Sáu
Bình Thạnh
855
THPT Hoàng Hoa Thám
Bình Thạnh
855
THPT Trần Văn Giàu
Bình Thạnh
810
THPT Phú Nhuận
Phú Nhuận
880
THPT Hàn Thuyên
Phú Nhuận
720
THPT Gò Vấp
Gò Vấp
630
THPT Nguyễn Công Trứ
Gò Vấp
765
THPT Trần Hưng Đạo
Gò Vấp
855
THPT Nguyễn Trung Trực
Gò Vấp
1035
THPT Thủ Đức
Thủ Đức
765
THPT Nguyễn Hữu Huân
Thủ Đức
625
THPT Tam Phú
Thủ Đức
585
THPT Hiệp Bình
Thủ Đức
765
THPT Đào Sơn Tây
Thủ Đức
720
THPT Linh Trung
Thủ Đức
675
THPT An Lạc
Bình Tân
675
THPT Vĩnh Lộc
Bình Tân
495
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
Bình Tân
630
THPT Bình Hưng Hòa
Bình Tân
720
THPT Bình Tân
Bình Tân
720
THPT An Nhơn Tây
Củ Chi
540
THPT Củ Chi
Củ Chi
765
THPT Quang Trung
Củ Chi
450
THPT Trung Phú
Củ Chi
675
THPT Trung Lập
Củ Chi
495
THPT Phú Hòa
Củ Chi
540
THPT Tân Thông Hội
Củ Chi
630
THPT Lý Thường Kiệt
Hóc Môn
585
THPT Nguyễn Hữu Cầu
Hóc Môn
675
THPT Bà Điểm
Hóc Môn
630
THPT Nguyễn Văn Cừ
Hóc Môn
720
THPT Nguyễn Hữu Tiến
Hóc Môn
540
THPT Phạm Văn Sáng
Hóc Môn
675
THPT Bình Chánh
Bình Chánh
720
THPT Đa Phước
Bình Chánh
675
THPT Lê Minh Xuân
Bình Chánh
765
THPT Tân Túc
Bình Chánh
675
THPT Vĩnh Lộc B
Bình Chánh
675
THPT Long Thới
Nhà Bè
405
THPT Phước Kiển
Nhà Bè
450
THPT Dương Văn Dương
Nhà Bè
495
THPT Bình Khánh
Cần Giờ
360
THPT Cần Thạnh
Cần Giờ
315
THPT An Nghĩa
Cần Giờ
405


Du lịch khám phá đất nước Lào giá rẻ
Khám phá đất nước Triệu voi

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

 

 
Soi điểm chuẩn chọn trường ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best

Top
//